Chi tiết từ vựng
毛皮大衣 【máopí dàyī】


(Phân tích từ 毛皮大衣)
Nghĩa từ: Áo khoác lông
Hán việt: mao bì thái y
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
穿着
一件
昂贵
的
毛
皮大衣。
She is wearing an expensive fur coat.
Cô ấy đang mặc một chiếc áo khoác lông thú đắt tiền.
在
寒冷
的
天气
里,
毛
皮大衣
能
提供
很
好
的
保暖
效果。
In cold weather, fur coats provide very good warmth.
Trong thời tiết lạnh giá, áo khoác lông thú cung cấp hiệu quả giữ ấm rất tốt.
许多
动物
保护主义者
反对
穿着
毛
皮大衣。
Many animal rights activists oppose wearing fur coats.
Nhiều nhà bảo vệ động vật phản đối việc mặc áo khoác lông thú.
Bình luận