Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
风雨大衣
fēngyǔ dàyī
loại bỏ, gạt ra
Hán việt: phong vú thái y
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "风雨大衣" (fēngyǔ dàyī) nghĩa là "Áo khoác chống mưa gió", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 雨 (yǔ): Mưa + 大 (dà): to + 衣 (yī): Quần áo.

Thành phần cấu tạo

风雨大衣
fēngyǔ dàyī
Áo khoác chống mưa gió
风
雨
大
衣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:loại bỏ, gạt ra
Ví dụ (3)
chū出hǎi海shí时tā他chuān穿fēng风yǔ雨dà大yī衣。
Khi ra biển anh ấy mặc áo khoác chống mưa gió.
zhè这jiàn件fēng风yǔ雨dà大yī衣kě yǐ可以fáng防fēng风fáng防yǔ雨。
Chiếc áo khoác này có thể chống gió chống mưa.
fēng风yǔ雨dà大yī衣shì hé适合è liè恶劣tiān qì天气。
Áo khoác chống mưa gió phù hợp với thời tiết xấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây