Chi tiết từ vựng

紧身 【jǐnshēn】

heart
(Phân tích từ 紧身)
Nghĩa từ: Chật
Hán việt: khẩn quyên
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

chuān
穿
le
yītiáo
一条
jǐnshēn
紧身
qún
裙。
She wore a tight-fitting dress.
Cô ấy mặc một cái váy ôm sát.
zhèjiàn
这件
jǐnshēnyī
紧身
zhǎnxiàn
展现
le
wánměi
完美
de
jīròu
肌肉
xiàntiáo
线条。
This tight garment showcases his perfect muscle lines.
Bộ quần áo ôm sát này thể hiện rõ ràng các đường cơ bắp hoàn hảo của anh ấy.
jǐnshēnkù
紧身
ràng
yùndòng
运动
gèng
zìyóu
自由。
Tight pants make movement more free.
Quần ôm giúp việc vận động thoải mái hơn.
Bình luận