Chi tiết từ vựng

衣袋 【yīdài】

heart
(Phân tích từ 衣袋)
Nghĩa từ: Túi quần áo
Hán việt: y đại
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xīn
mǎi
de
yīfú
衣服
fàngjìn
放进
yīdài
衣袋
里。
I put the newly bought clothes into the garment bag.
Tôi đã bỏ quần áo mới mua vào trong túi đựng đồ.
bùyào
不要
wàngjì
忘记
yīdài
衣袋
dàidào
带到
xǐyīfáng
洗衣房。
Don't forget to bring the garment bag to the laundry room.
Đừng quên mang túi đựng đồ đến phòng giặt.
zài
xúnzhǎo
寻找
yígè
一个
nàiyòng
耐用
de
yīdài
衣袋
She is looking for a durable garment bag.
Cô ấy đang tìm kiếm một túi đựng đồ bền.
Bình luận