衣袋
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc túi vải (袋 - đại: chữ Đại 代 và bộ Y 衣) được khéo léo khâu đính ngay trên thân áo hoặc quần (衣 - y) để đựng những vật dụng nhỏ mang theo bên mình gọi là "túi áo/quần" (衣袋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 衣袋
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Túi áo/quần
Ví dụ (3)
他把钥匙放进衣袋。
Anh ấy bỏ chìa khóa vào túi áo.
He put the keys into his pocket.
这条裤子的衣袋很深。
Túi của chiếc quần này rất sâu.
The pockets on these pants are very deep.
衣袋里有一张纸条。
Trong túi áo có một mảnh giấy.
There is a slip of paper in the pocket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây