Chi tiết từ vựng

白老鼠 【bái lǎoshǔ】

heart
(Phân tích từ 白老鼠)
Nghĩa từ: Con chuột bạch
Hán việt: bạch lão thử
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
xīn
yàowù
药物
wǒmen
我们
hái
zài
bái
lǎoshǔ
老鼠
shàng
jìnxíng
进行
cèshì
测试。
We are still testing this new drug on white mice.
Chúng tôi vẫn đang thử nghiệm loại thuốc mới này trên chuột trắng.
hěnduō
很多
kēxuéyánjiū
科学研究
dōu
shìcóng
是从
bái
lǎoshǔ
老鼠
zuòqǐ
做起
de
的。
Many scientific studies start with white mice.
Nhiều nghiên cứu khoa học đều bắt đầu từ chuột trắng.
bái
lǎoshǔ
老鼠
zài
shíyànshì
实验室
zhōng
bànyǎnzhe
扮演着
zhòngyào
重要
de
juésè
角色。
White mice play an important role in the laboratory.
Chuột trắng đóng một vai trò quan trọng trong phòng thí nghiệm.
Bình luận