Chi tiết từ vựng

短吻鳄 【duǎn wěn è】

heart
(Phân tích từ 短吻鳄)
Nghĩa từ: Con cá sấu
Hán việt: đoản vẫn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

duǎnwěnè
短吻鳄
shì
yīzhǒng
一种
shēnghuó
生活
zài
shuǐzhōng
水中
de
páxíngdòngwù
爬行动物。
The alligator is a type of aquatic reptile.
Cá sấu mõm ngắn là một loài bò sát sống dưới nước.
xiāngbǐzhīxià
相比之下,
duǎnwěnè
短吻鳄
bǐcháng
比长
wěn
è
gèngwéi
更为
wēnshùn
温顺。
In comparison, alligators are more docile than crocodiles.
So với cá sấu mõm dài, cá sấu mõm ngắn thường hiền lành hơn.
duǎnwěnè
短吻鳄
de
pífū
皮肤
yòngyú
用于
zhìzuò
制作
gāodàng
高档
píjù
皮具。
The skin of an alligator is used to make luxury leather goods.
Da của cá sấu mõm ngắn được sử dụng để làm đồ da cao cấp.
Bình luận