Chi tiết từ vựng
猛犸象 【měngmǎ xiàng】


(Phân tích từ 猛犸象)
Nghĩa từ: Voi ma mút
Hán việt: mãnh tương
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
猛犸象
在
冰河时代
曾
广泛
分布。
Mammoths were widely distributed during the Ice Age.
Voi ma mút từng phân bố rộng rãi trong thời kỳ băng hà.
科学家
们
正在
研究
猛犸象
的
DNA。
Scientists are studying the DNA of mammoths.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu DNA của voi ma mút.
有关
猛犸象
的
故事
总是
令人
着迷。
Stories about mammoths are always fascinating.
Những câu chuyện về voi ma mút luôn làm mọi người mê mẩn.
Bình luận