Chi tiết từ vựng

美洲豹 【měizhōu bào】

heart
(Phân tích từ 美洲豹)
Nghĩa từ: Con báo
Hán việt: mĩ châu báo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

měizhōubào
美洲豹
shì
měizhōu
美洲
de
yīzhǒng
一种
dàxíng
大型
māokēdòngwù
猫科动物。
The jaguar is a large feline native to the Americas.
Báo Mỹ là một loại động vật lớn thuộc họ Mèo ở châu Mỹ.
měizhōubào
美洲豹
yǐqí
以其
qiángdà
强大
de
lìliàng
力量
mǐnjié
敏捷
de
shòuliè
狩猎
jìqiǎo
技巧
ér
wénmíng
闻名。
Jaguars are known for their powerful strength and agile hunting skills.
Báo Mỹ nổi tiếng với sức mạnh mạnh mẽ và kỹ năng săn mồi linh hoạt.
zài
yěwài
野外,
měizhōubào
美洲豹
zhǔyào
主要
yǐlù
以鹿
qítā
其他
dàxíng
大型
bǔrǔdòngwù
哺乳动物
wèishí
为食。
In the wild, jaguars primarily feed on deer and other large mammals.
Trong tự nhiên, báo Mỹ chủ yếu ăn thịt hươu và các loại động vật có vú lớn khác.
Bình luận