花栗鼠
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "花栗鼠" (huā lìshǔ) nghĩa là "Sóc chuột", ghép bởi: 花 (huā): hoa + 栗 (lì): Hạt dẻ + 鼠 (shǔ): tuổi chuột (con giáp).
Thành phần cấu tạo
花栗鼠
Sóc chuột
艹
化
覀
木
鼠
Hình ảnh:

Phân tích từ 花栗鼠
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sóc chuột
Ví dụ (3)
花栗鼠把坚果藏起来。
Sóc chuột giấu hạt cứng đi.
孩子在公园里看到花栗鼠。
Đứa trẻ nhìn thấy sóc chuột trong công viên.
这只花栗鼠动作很快。
Con sóc chuột này di chuyển rất nhanh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây