Chi tiết từ vựng
花栗鼠 【huā lìshǔ】


(Phân tích từ 花栗鼠)
Nghĩa từ: Sóc chuột
Hán việt: hoa lật thử
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
花栗鼠
在
树上
快乐
地
跳来跳去。
The chipmunk is happily hopping from tree to tree.
Sóc hoa đang vui vẻ nhảy từ này cây nọ.
花栗鼠
的
脸颊
可以
存储
很多
食物。
A chipmunk's cheeks can store a lot of food.
Má sóc hoa có thể chứa rất nhiều thức ăn.
我
在
后院
看到
了
一只
可爱
的
花栗鼠。
I saw a cute chipmunk in the backyard.
Tôi đã thấy một con sóc hoa đáng yêu ở phía sau nhà.
Bình luận