狮子
头, 只, 群
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "狮子" (shīzi) nghĩa là "Con sư tử", ghép bởi: 狮 (shī): sư tử + 子 (zǐ / zi): Con.
Thành phần cấu tạo
狮子
Con sư tử
犭
师
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 狮子
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sư tử.
Ví dụ (8)
狮子被称为“万兽之王”。
Sư tử được mệnh danh là 'Chúa tể muôn loài'.
动物园里有一只雄狮子和两只母狮子。
Trong sở thú có một con sư tử đực và hai con sư tử cái.
门口摆放着两座威武的石狮子。
Trước cổng đặt hai bức tượng sư tử đá oai vệ.
春节的时候,这里会有舞狮子表演。
Vào dịp Tết, ở đây sẽ có biểu diễn múa lân (múa sư tử).
那只狮子正在草原上捕食。
Con sư tử kia đang săn mồi trên thảo nguyên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây