Chi tiết từ vựng

考拉 【kǎo lā】

heart
(Phân tích từ 考拉)
Nghĩa từ: Gấu túi
Hán việt: khảo lạp
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dòngwùyuán
动物园
kàn
kǎolā
考拉
I go to the zoo to see koalas.
Tôi đến sở thú để xem gấu túi.
kǎolā
考拉
shì
àodàlìyà
澳大利亚
de
tèyǒu
特有
wùzhǒng
物种。
Koalas are a species unique to Australia.
Gấu túi là loài động vật đặc hữu của Úc.
kǎolā
考拉
shùyè
树叶
wèishí
为食。
Koalas feed on leaves.
Gấu túi ăn lá cây.
Bình luận