Chi tiết từ vựng

变色龙 【biànsèlóng】

heart
(Phân tích từ 变色龙)
Nghĩa từ: Con tắc kè hoa
Hán việt: biến sắc long
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

biànsèlóng
变色龙
nénggòu
能够
gēnjù
根据
huánjìng
环境
gǎibiàn
改变
zìjǐ
自己
de
yánsè
颜色。
Chameleons can change their color depending on the environment.
Tắc kè hoa có thể thay đổi màu sắc của mình tùy thuộc vào môi trường.
biànsèlóng
变色龙
shì
yīzhǒng
一种
shēnghuó
生活
zài
rèdài
热带
de
páxíngdòngwù
爬行动物。
Chameleons are a type of reptile that lives in the tropics.
Tắc kè hoa là một loài bò sát sống ở vùng nhiệt đới.
háizi
孩子
men
duì
biànsèlóng
变色龙
de
biànsè
变色
nénglì
能力
gǎndào
感到
fēicháng
非常
jīngqí
惊奇。
The children were very amazed by the chameleon's ability to change colors.
Bọn trẻ rất ngạc nhiên trước khả năng thay đổi màu sắc của tắc kè hoa.
Bình luận