Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蚂蚱
màzha
Châu chấu, cào cào
Hán việt: mã trách
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài côn trùng (虫 - bộ Trùng trong cả hai chữ 蚂 và 蚱) có đôi chân sau khỏe như ngựa (马 - mã) giúp chúng bất ngờ (乍 - sạ) bật nhảy xa trên đồng cỏ chính là "châu chấu, cào cào" (蚂蚱).

Thành phần cấu tạo

蚂蚱
màzha
Châu chấu, cào cào
蚂
mǎ • mã
Con kiến
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh / âm đọc (bên phải)
蚱
zhà • trách
Con châu chấu
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
乍
Bộ Sạ
Hình vật bật lên đột ngột / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Châu chấu, cào cào
Ví dụ (3)
cǎocóng草丛lǐ里yǒu有hěn很duō多màzhà蚂蚱。
Trong bụi cỏ có nhiều châu chấu.
There are many grasshoppers in the grass.
màzhà蚂蚱yí一xià下zi子tiào跳zǒu走le了。
Châu chấu nhảy đi ngay lập tức.
The grasshopper hopped away all at once.
háizi孩子zài在tiánbiān田边kàn看màzhà蚂蚱。
Đứa trẻ xem cào cào bên ruộng.
The child is watching grasshoppers by the field.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây