Chi tiết từ vựng
蚂蚱 【mà zhà】


(Phân tích từ 蚂蚱)
Nghĩa từ: Con châu chấu
Hán việt: mã
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
春天里
蚂蚱
在
草丛
中
跳跃。
In springtime, the grasshoppers leap in the grass.
Ở mùa xuân, châu chấu nhảy múa trong bụi cỏ.
孩子
们
在
草地
上
追赶
蚂蚱。
The children are chasing grasshoppers on the lawn.
Bọn trẻ đuổi theo châu chấu trên bãi cỏ.
蚂蚱
用
它们
的
大腿
跳得
很
远。
Grasshoppers can leap far with their large legs.
Châu chấu nhảy được rất xa bằng đôi chân lớn của mình.
Bình luận