Chi tiết từ vựng
寄生虫 【jìshēng chóng】


(Phân tích từ 寄生虫)
Nghĩa từ: Ký sinh trùng
Hán việt: kí sanh huỷ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
湖泊
被
发现
有
很多
寄生虫。
This lake has been found to contain many parasites.
Hồ này được phát hiện có rất nhiều ký sinh trùng.
寄生虫
能
对
人体
健康
造成
严重威胁。
Parasites can pose a serious threat to human health.
Ký sinh trùng có thể gây ra mối đe dọa nghiêm trọng cho sức khỏe con người.
为了
预防
寄生虫
感染,
我们
应该
保持
手部
卫生。
To prevent parasite infection, we should maintain hand hygiene.
Để phòng tránh nhiễm ký sinh trùng, chúng ta nên giữ vệ sinh tay.
Bình luận