Chi tiết từ vựng
狼蛛 【láng zhū】


(Phân tích từ 狼蛛)
Nghĩa từ: Con nhện lớn
Hán việt: lang chu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
狼
蛛
是
一种
非常
稀有
的
蜘蛛。
The wolf spider is a very rare type of spider.
狼蛛 là một loại nhện rất hiếm.
我
在
森林
里
偶然
遇到
了
一只
狼蛛。
I accidentally encountered a wolf spider in the forest.
Tôi tình cờ gặp một con nhện loài 狼蛛 trong rừng.
狼
蛛
以
其
独特
的
外观
而
著名。
The wolf spider is famous for its unique appearance.
狼蛛 nổi tiếng với vẻ ngoài độc đáo của mình.
Bình luận