Chi tiết từ vựng
魟鱼 【hōng yú】


(Phân tích từ 魟鱼)
Nghĩa từ: Cá đuối
Hán việt: ngư
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
魟
鱼
是
海洋
中
一种
非常
独特
的
鱼。
The stingray is a very unique fish in the ocean.
Cá đuối hột là một loại cá rất đặc biệt trong đại dương.
很多
人
喜欢
尝试
魟
鱼
料理。
Many people like to try stingray dishes.
Nhiều người thích thử các món ăn làm từ cá đuối hột.
在
某些
文化
中,
魟
鱼
被
认为
是
幸运
的
象征。
In some cultures, the stingray is considered a symbol of luck.
Trong một số văn hóa, cá đuối hột được coi là biểu tượng của may mắn.
Bình luận