Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
魟鱼
hóngyú
Cá đuối
Hán việt: ngư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "魟鱼" (hóngyú) nghĩa là "Cá đuối", ghép bởi: 魟 (hóng): Cá đuối + 鱼 (yú): con cá.

Thành phần cấu tạo

魟鱼
hóngyú
Cá đuối
鱼
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cá đuối
Ví dụ (3)
hóng魟yú鱼zài在hǎi海dǐ底yóu游dòng动。
Cá đuối bơi dưới đáy biển.
qián shuǐ潜水yuán员kàn jiàn看见le了yì一tiáo条hóng魟yú鱼。
Thợ lặn nhìn thấy một con cá đuối.
zhè这tiáo条hóng魟yú鱼de的shēn tǐ身体hěn很biǎn扁。
Thân con cá đuối này rất dẹt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây