Chi tiết từ vựng
三文鱼 【sānwènyú】


(Phân tích từ 三文鱼)
Nghĩa từ: Cá hồi
Hán việt: tam văn ngư
Lượng từ:
条
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
三文鱼
富含
Omega
-
3。
Salmon is rich in Omega-3.
Cá hồi giàu Omega-3.
我
想
在
超市
买
一些
三文鱼。
I want to buy some salmon at the supermarket.
Tôi muốn mua một số cá hồi ở siêu thị.
三文鱼
刺身
是
日本料理
中
非常
受欢迎
的
一道
菜。
Salmon sashimi is a very popular dish in Japanese cuisine.
Sashimi cá hồi là một món ăn rất phổ biến trong ẩm thực Nhật Bản.
Bình luận