Chi tiết từ vựng
锯鱼 【jù yú】


(Phân tích từ 锯鱼)
Nghĩa từ: Cá cưa
Hán việt: ngư
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
锯鱼
的
体型
很长,
嘴部
像
锯子
一样。
Sawfish have a long body shape, with a mouth that resembles a saw.
Cá mập cưa có hình dạng dài, với phần miệng giống như một cái cưa.
由于
过度
捕捞,
锯鱼
的
数量
正在
迅速
减少。
Due to overfishing, the population of sawfish is rapidly declining.
Do bị đánh bắt quá mức, số lượng cá mập cưa đang giảm nhanh chóng.
锯鱼
是
一种
濒危
物种,
需要
我们
共同
保护。
Sawfish are an endangered species and need our protection.
Cá mập cưa là một loài đang bị đe dọa, cần sự bảo vệ của chúng ta.
Bình luận