Chi tiết từ vựng

鲱鱼 【fēiyú】

heart
(Phân tích từ 鲱鱼)
Nghĩa từ: Cá trích
Hán việt: ngư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

fēiyú
鲱鱼
guàntóu
罐头
zài
yīxiē
一些
guójiā
国家
fēicháng
非常
shòuhuānyíng
受欢迎。
Sardine cans are very popular in some countries.
Hộp cá hồi rất phổ biến ở một số quốc gia.
zhīdào
知道
zěnme
怎么
zuò
fēiyú
鲱鱼
shālā
沙拉
ma
吗?
Do you know how to make a sardine salad?
Bạn biết làm salad cá hồi như thế nào không?
xǔduō
许多
rén
xǐhuān
喜欢
fēiyú
鲱鱼
de
wèidào
味道。
Many people do not like the taste of sardines.
Nhiều người không thích mùi vị của cá hồi.
Bình luận