Chi tiết từ vựng
鲦鱼 【tiáo yú】


(Phân tích từ 鲦鱼)
Nghĩa từ: Cá tuế
Hán việt: ngư
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
鲦
鱼
味道
非常
鲜美。
The fish 鲦鱼 tastes very delicious.
Con cá 鲦鱼 có hương vị rất ngon.
他
最
擅长
烹饪
鲦
鱼。
He is best at cooking 鲦鱼.
Anh ấy giỏi nhất ở việc nấu cá 鲦鱼.
市场
上
的
鲦
鱼
今天
很
新鲜。
The 鲦鱼 in the market today is very fresh.
Cá 鲦鱼 ở chợ hôm nay rất tươi.
Bình luận