鲦鱼
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cá nước ngọt cỡ nhỏ (鱼) có thân hình thon dài và mảnh mai như một nhánh cây nhỏ (条 trong chữ Điều 鲦) bơi lội thoăn thoắt theo đàn dưới làn suối trong vắt chính là "cá tuế" (鲦鱼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 鲦鱼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cá tuế
Ví dụ (3)
小溪里有很多鲦鱼。
Trong suối nhỏ có nhiều cá tuế.
There are many minnows in the brook.
鲦鱼的身体很小。
Thân cá tuế rất nhỏ.
Minnows have very small bodies.
孩子在水边观察鲦鱼。
Đứa trẻ quan sát cá tuế bên nước.
The child is observing minnows by the water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây