Chi tiết từ vựng
蛤蜊 【gélí】


(Phân tích từ 蛤蜊)
Nghĩa từ: Con trai
Hán việt:
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
去
海边
捡
了
很多
蛤蜊。
We went to the seaside and picked a lot of clams.
Chúng tôi đã đi đến bờ biển và nhặt được rất nhiều con hà.
蛤蜊汤
味道鲜美。
The clam soup tastes delicious.
Canh hà có vị rất ngọt.
爸爸
喜欢
用
蛤蜊
做
海鲜
饭。
Dad likes to make seafood rice with clams.
Bố thích làm cơm hải sản với hà.
Bình luận