Chi tiết từ vựng

虎鲸 【hǔ jīng】

heart
(Phân tích từ 虎鲸)
Nghĩa từ: Cá kình
Hán việt: hổ kình
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

hǔjīng
虎鲸
shì
hǎiyáng
海洋
zhōng
de
yīzhǒng
一种
qiángdà
强大
bǔshízhě
捕食者。
The orca is one of the most powerful predators in the ocean.
Cá voi sát thủ là một trong những kẻ săn mồi mạnh mẽ nhất dưới đại dương.
hǔjīng
虎鲸
kěyǐ
可以
tōngguò
通过
gòngtóng
共同
shòuliè
狩猎
lái
bǔhuò
捕获
gèngdà
更大
de
lièwù
猎物。
Orcas can catch larger prey by hunting together.
Cá voi sát thủ có thể săn được con mồi lớn hơn bằng cách săn đuổi cùng nhau.
hǔjīng
虎鲸
de
shèhuì
社会
jiégòu
结构
fēichángfùzá
非常复杂。
The social structure of orcas is very complex.
Cấu trúc xã hội của cá voi sát thủ rất phức tạp.
Bình luận