啄木鸟
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "啄木鸟" (zhuómùniǎo) nghĩa là "Chim gõ kiến", ghép bởi: 啄 (zhuó): Mổ (bằng mỏ chim/gà) + 木 (mù): Gỗ + 鸟 (niǎo): Con chim.
Thành phần cấu tạo
啄木鸟
Chim gõ kiến
口
豖
木
鸟
Hình ảnh:

Phân tích từ 啄木鸟
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chim gõ kiến
Ví dụ (3)
啄木鸟正在啄树干。
Chim gõ kiến đang mổ thân cây.
森林里能听到啄木鸟的声音。
Trong rừng có thể nghe tiếng chim gõ kiến.
这只啄木鸟有红色的头。
Con chim gõ kiến này có đầu màu đỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây