Chi tiết từ vựng
啄木鸟 【zhuómùniǎo】


(Phân tích từ 啄木鸟)
Nghĩa từ: Chim gõ kiến
Hán việt: mộc điểu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
啄木鸟
喜欢
在
树木
中
找
食。
Woodpeckers like to forage in trees.
Chim gõ kiến thích tìm mồi trong cây.
你
能
听到
啄木鸟
的
敲打
声吗?
Can you hear the tapping sound of the woodpecker?
Bạn có thể nghe thấy tiếng gõ của chim gõ kiến không?
啄木鸟
用
它
的
尖嘴
在
树上
敲洞。
The woodpecker uses its sharp beak to peck holes in trees.
Chim gõ kiến dùng mỏ nhọn của mình để đục lỗ trên cây.
Bình luận