Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
啄木鸟
zhuómùniǎo
Chim gõ kiến
Hán việt: mộc điểu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "啄木鸟" (zhuómùniǎo) nghĩa là "Chim gõ kiến", ghép bởi: 啄 (zhuó): Mổ (bằng mỏ chim/gà) + 木 (mù): Gỗ + 鸟 (niǎo): Con chim.

Thành phần cấu tạo

啄木鸟
zhuómùniǎo
Chim gõ kiến
口
豖
木
鸟

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chim gõ kiến
Ví dụ (3)
zhuó啄mù木niǎo鸟zhèng zài正在zhuó啄shù树gàn干。
Chim gõ kiến đang mổ thân cây.
sēn lín森林li里néng能tīng听dào到zhuó啄mù木niǎo鸟de的shēng yīn声音。
Trong rừng có thể nghe tiếng chim gõ kiến.
zhè这zhī只zhuó啄mù木niǎo鸟yǒu有hóng红sè色de的tóu头。
Con chim gõ kiến này có đầu màu đỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây