Chi tiết từ vựng
鹭 【lù】


Nghĩa từ: Diệc
Hán việt: none
Nét bút:
Tổng số nét:
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Từ ghép:
Ví dụ:
河边
常有
白鹭
栖息。
Egrets often inhabit the riverside.
Bên bờ sông thường có bạch lộc sinh sống.
白鹭
飞翔
的
样子
非常
优雅。
The flight of the egret is very elegant.
Bạch lộc bay lượn rất uyển chuyển.
每当
春天
来临,
村子
附近
的
湖泊
就
吸引
了
很多
白鹭。
Every spring, the lake near the village attracts many egrets.
Mỗi khi mùa xuân đến, hồ gần làng thu hút nhiều bạch lộc.
Bình luận