隼
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chim (隹) bay nhanh (十 biến thể), loài chim săn mồi, chim ưng 隼.
Thành phần cấu tạo
隼
Chim cắt, chim ưng
隹
Bộ Chuy
Chim (phía trên)
十
Thập
Mười (phía dưới)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chim cắt, chim ưng
Ví dụ (3)
隼飞得非常快。
Chim cắt bay rất nhanh.
训练员正在照顾一只隼。
Huấn luyện viên đang chăm sóc một con chim ưng.
这只隼停在高处。
Con chim cắt này đậu trên cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây