Chi tiết từ vựng
隼 【sǔn】


Nghĩa từ: Chim ưng
Hán việt: none
Nét bút:
Tổng số nét:
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Từ ghép:
Ví dụ:
隼
は
非常
に
速
い
鳥
で
す。
The falcon is a very fast bird.
Chim cắt là một loài chim rất nhanh.
彼
は
隼
の
よ
う
に
素
早
く
動
け
る。
He can move quickly like a falcon.
Anh ta có thể di chuyển nhanh như chim cắt.
隼
は
優
れ
た
狩
猟
鳥
で
す。
The falcon is an excellent hunting bird.
Chim cắt là một loài chim săn mồi xuất sắc.
Bình luận