Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
喜欢
吃
西兰花。
I like eating broccoli.
Tôi thích ăn súp lơ xanh.
西兰花
对
健康
非常
好。
Broccoli is very good for health.
Súp lơ xanh rất tốt cho sức khỏe.
今天
晚餐
我们
吃
蒸
西兰花
吧。
Let's eat steamed broccoli for dinner tonight.
Hôm nay chúng ta ăn súp lơ xanh hấp cho bữa tối nhé.
Bình luận