Chi tiết từ vựng

西兰花 【xī lánhuā】

heart
(Phân tích từ 西兰花)
Nghĩa từ: Bông cải xanh
Hán việt: tây lan hoa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
chī
xīlánhuā
西兰花
I like eating broccoli.
Tôi thích ăn súp lơ xanh.
xīlánhuā
西兰花
duì
jiànkāng
健康
fēicháng
非常
hǎo
好。
Broccoli is very good for health.
Súp lơ xanh rất tốt cho sức khỏe.
jīntiān
今天
wǎncān
晚餐
wǒmen
我们
chī
zhēng
xīlánhuā
西兰花
ba
吧。
Let's eat steamed broccoli for dinner tonight.
Hôm nay chúng ta ăn súp lơ xanh hấp cho bữa tối nhé.
Bình luận