Chi tiết từ vựng

辣根 【là gēn】

heart
(Phân tích từ 辣根)
Nghĩa từ: Cải ngựa
Hán việt: lạt căn
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhè
shì
de
làgēn
辣根
jiàng
酱。
This is my horseradish sauce.
Đây là tương wasabi của tôi.
xǐhuān
喜欢
chī
làgēn
辣根
ma
吗?
Do you like to eat horseradish?
Bạn có thích ăn wasabi không?
làgēn
辣根
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
tígāo
提高
de
xīnchéndàixiè
新陈代谢。
Horseradish can help boost your metabolism.
Wasabi có thể giúp tăng cường trao đổi chất của bạn.
Bình luận