辣根
làgēn
Cải ngựa
Hán việt: lạt căn
HSK1
Danh từ

Phân tích từ 辣根

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cải ngựa
Ví dụ (3)
zhèzhǒngjiàngliyǒugēn
Loại sốt này có cải ngựa.
gēndewèi dàohěnchōng
Cải ngựa có vị rất hăng.
gēnchéng
Anh ấy bào cải ngựa thành sợi nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây