Chi tiết từ vựng

积雪草 【jī xuě cǎo】

heart
(Phân tích từ 积雪草)
Nghĩa từ: Rau má
Hán việt: tí tuyết thảo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīxuěcǎo
积雪草
yòngyú
用于
zhìliáo
治疗
pífū
皮肤
wèntí
问题。
Centella asiatica can be used to treat skin problems.
Cỏ hàn thảo có thể được sử dụng để điều trị các vấn đề về da.
jīxuěcǎo
积雪草
shì
yīzhǒng
一种
zài
yàzhōu
亚洲
guǎngfàn
广泛
zhǒngzhí
种植
de
cǎoběnzhíwù
草本植物。
Centella asiatica is an herb widely cultivated in Asia.
Cỏ hàn thảo là một loại cỏ được trồng rộng rãi ở Châu Á.
xǔduō
许多
huàzhuāngpǐn
化妆品
gōngsī
公司
shǐyòng
使用
jīxuěcǎo
积雪草
tíqǔwù
提取物
zuòwéi
作为
chǎnpǐn
产品
de
chéngfèn
成分。
Many cosmetic companies use Centella asiatica extract as an ingredient in their products.
Nhiều công ty mỹ phẩm sử dụng chiết xuất cỏ hàn thảo làm thành phần cho sản phẩm của mình.
Bình luận