Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 积雪草
HSK1
积雪草
jīxuěcǎo
Rau má
Hán việt:
tí tuyết thảo
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 积雪草
积
【jī】
Tích lũy
草
【cǎo】
Cỏ, bản nháp
雪
【xuě】
tuyết
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 积雪草
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Rau má
Ví dụ (3)
tā
她
yòng
用
jī
积
xuě
雪
cǎo
草
zuò
做
yǐn
liào
饮
料
。
Cô ấy dùng
rau má
làm đồ uống.
jī
积
xuě
雪
cǎo
草
zài
在
nán
南
fāng
方
hěn
很
cháng
常
jiàn
见
。
Rau má
rất phổ biến ở miền Nam.
zhè
这
lán
篮
jī
积
xuě
雪
cǎo
草
hěn
很
xīn
xiān
新
鲜
。
Rổ
rau má
này rất tươi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây