Chi tiết từ vựng

布纳菠菜 【bù nà bōcài】

heart
(Phân tích từ 布纳菠菜)
Nghĩa từ: Rau mồng tơi
Hán việt: bố nạp thái
Lượng từ: 棵
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
zài
shālā
沙拉
jiārù
加入
bùnà
布纳
bōcài
菠菜。
I like to add spinach to the salad.
Tôi thích thêm rau cải bó xôi vào salad.
bùnà
布纳
bōcài
菠菜
hányǒu
含有
fēngfù
丰富
de
tiě
wéishēngsù
维生素。
Spinach is rich in iron and vitamins.
Rau cải bó xôi chứa nhiều sắt và vitamin.
jīntiān
今天
wǎncān
晚餐
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
zuò
yígè
一个
bùnà
布纳
bōcài
菠菜
chǎodàn
炒蛋。
For dinner tonight, we can make a spinach scrambled eggs.
Tối nay chúng ta có thể làm một món trứng xào với rau cải bó xôi.
Bình luận