布纳菠菜
bù nà bōcài
Rau mồng tơi
Hán việt: bố nạp thái
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho cây cối, thực vật, rau cỏ.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 棵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两棵菜
hai cây rau / cây cải
一棵棵玉米
từng cây ngô / cây bắp
两棵(小)草
hai cọng cỏ / cây cỏ (nhỏ)
两棵树
hai cái cây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rau mồng tơi
Ví dụ (3)
mayòngcàizhǔtāng
Mẹ dùng rau mồng tơi nấu canh.
càide zihěnnèn
rau mồng tơi rất non.
shì chǎngliyǒuxīn xiāncài
Trong chợ có rau mồng tơi tươi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây