Chi tiết từ vựng

野生槟榔叶 【yěshēng bīnláng yè】

heart
(Phân tích từ 野生槟榔叶)
Nghĩa từ: Lá lốt
Hán việt: dã sanh diệp
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yěshēng
野生
bīnláng
槟榔
yèshì
叶是
yīzhǒng
一种
liúxíng
流行
de
chuántǒng
传统
yàocái
药材。
Wild betel leaves are a popular traditional medicine.
Lá trầu bàng hoang dã là một loại dược liệu truyền thống phổ biến.
xǔduō
许多
dìqū
地区
de
rénmen
人们
shǐyòng
使用
yěshēng
野生
bīnláng
槟榔
yèlái
叶来
zhìliáo
治疗
kǒuqiāng
口腔
wèntí
问题。
People in many areas use wild betel leaves to treat oral issues.
Người dân ở nhiều khu vực sử dụng lá trầu bàng hoang để điều trị các vấn đề về miệng.
yěshēng
野生
bīnláng
槟榔
de
xiāngwèi
香味
nénggòu
能够
qūgǎn
驱赶
wénchóng
蚊虫。
The aroma of wild betel leaves can repel mosquitoes.
Mùi thơm của lá trầu bàng hoang có thể xua đuổi muỗi.
Bình luận