Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 野生槟榔叶
HSK1
野生槟榔叶
yěshēng bīnláng yè
Lá lốt
Hán việt:
dã sanh diệp
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 野生槟榔叶
叶
【yè】
Lá
榔
【láng】
Cái búa, cây cau (trong 槟榔, 榔头)
槟
【bīng】
quả cau (thành tố trong 槟榔)
生
【shēng】
sinh, sống; sinh sôi, nảy nở
野
【yě】
hoang dã, đồng nội
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 野生槟榔叶
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Lá lốt
Ví dụ (3)
tā
她
yòng
用
yě
野
shēng
生
bīn
槟
láng
榔
yè
叶
bāo
包
ròu
肉
。
Cô ấy dùng
lá lốt
gói thịt.
yě
野
shēng
生
bīn
槟
láng
榔
yè
叶
yǒu
有
tè
bié
特
别
de
的
xiāng
香
wèi
味
。
Lá lốt
có mùi thơm đặc biệt.
zhè
这
bǎ
把
yě
野
shēng
生
bīn
槟
láng
榔
yè
叶
hěn
很
xīn
xiān
新
鲜
。
Bó
lá lốt
này rất tươi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây