Liên hệ
甜菜根
tiáncài gēn
Củ dền
Hán việt: điềm thái căn
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Củ dền
Ví dụ (3)
tián càigēn yòng láizuòshālā
Củ dền có thể dùng để làm salad.
tián càigēndeyán hěn hóng
Màu của củ dền rất đỏ.
tián càigēn qiēchéng piàn
Cô ấy cắt củ dền thành lát.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI