Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
甜菜根
tiáncài gēn
Củ dền
Hán việt: điềm thái căn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "甜菜根" (tiáncài gēn) nghĩa là "Củ dền", ghép bởi: 甜 (tián): Ngọt + 菜 (cài): Món ăn + 根 (gēn): Rễ.

Thành phần cấu tạo

甜菜根
tiáncài gēn
Củ dền
舌
甘
艹
采
木
艮

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Củ dền
Ví dụ (3)
tián甜cài菜gēn根kě yǐ可以yòng用lái来zuò做shā沙lā拉。
Củ dền có thể dùng để làm salad.
tián甜cài菜gēn根de的yán sè颜色hěn很hóng红。
Màu của củ dền rất đỏ.
tā她bǎ把tián甜cài菜gēn根qiē切chéng成piàn片。
Cô ấy cắt củ dền thành lát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây