Chi tiết từ vựng

甜菜根 【tiáncài gēn】

heart
(Phân tích từ 甜菜根)
Nghĩa từ: Củ dền
Hán việt: điềm thái căn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tiáncài
甜菜
gēnshì
根是
yīzhǒng
一种
fùhán
富含
xiānwéi
纤维
wéishēngsù
维生素
de
jiànkāng
健康
shípǐn
食品。
Beetroot is a healthy food rich in fiber and vitamins.
Củ dền là một loại thực phẩm giàu chất xơ và vitamin, rất tốt cho sức khỏe.
kěyǐ
可以
yòng
tiáncài
甜菜
gēnzuò
根做
shālā
沙拉,
fēicháng
非常
měiwèi
美味。
You can use beetroot to make salad, which is very delicious.
Bạn có thể sử dụng củ dền để làm salad, rất ngon.
tiáncài
甜菜
gēnzhī
根汁
shì
yīzhǒng
一种
liúxíng
流行
de
jiànkāng
健康
yǐnpǐn
饮品。
Beetroot juice is a popular healthy drink.
Nước ép củ dền là một loại đồ uống bổ dưỡng phổ biến.
Bình luận