Chi tiết từ vựng

灯笼椒 【dēnglóng jiāo】

heart
(Phân tích từ 灯笼椒)
Nghĩa từ: Ớt chuông
Hán việt: đinh lung tiêu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dēnglóngjiāo
灯笼椒
bùjǐn
不仅
yánsè
颜色
xiānyàn
鲜艳,
érqiě
而且
wèidào
味道
fēicháng
非常
hǎo
好。
Bell peppers are not only brightly colored, but they also taste very good.
Ớt chuông không những màu sắc tươi sáng mà hương vị cũng rất ngon.
juédìng
决定
zài
de
càiyuán
菜园
lǐzhǒng
里种
yīxiē
一些
dēnglóngjiāo
灯笼椒
I've decided to plant some bell peppers in my vegetable garden.
Tôi quyết định trồng một số ớt chuông trong vườn rau của mình.
dēnglóngjiāo
灯笼椒
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zuò
hěnduō
很多
zhòngcài
种菜
shì
式。
Bell peppers can be used to prepare many different dishes.
Ớt chuông có thể dùng để chế biến nhiều món ăn khác nhau.
Bình luận