Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 灯笼椒
HSK1
灯笼椒
dēnglóng jiāo
Ớt chuông
Hán việt:
đinh lung tiêu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 灯笼椒
椒
【jiāo】
hạt tiêu
灯
【dēng】
đèn
笼
【lóng / lǒng】
lồng, giỏ; bao phủ, bao trùm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 灯笼椒
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Ớt chuông
Ví dụ (3)
hóng
红
sè
色
dēng
lóng
灯
笼
jiāo
椒
hěn
很
tián
甜
。
Ớt chuông
đỏ rất ngọt.
tā
她
yòng
用
dēng
lóng
灯
笼
jiāo
椒
chǎo
炒
niú
牛
ròu
肉
。
Cô ấy dùng
ớt chuông
xào thịt bò.
dēng
lóng
灯
笼
jiāo
椒
yǒu
有
hěn
很
duō
多
yán
sè
颜
色
。
Ớt chuông
có nhiều màu.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây