灯笼椒
dēnglóng jiāo
Ớt chuông
Hán việt: đinh lung tiêu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ớt chuông
Ví dụ (3)
hóngdēng lóngjiāohěntián
Ớt chuông đỏ rất ngọt.
yòngdēng lóngjiāochǎoniúròu
Cô ấy dùng ớt chuông xào thịt bò.
dēng lóngjiāoyǒuhěnduōyán
Ớt chuông có nhiều màu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây