Chi tiết từ vựng

大头菜 【dàtóucài】

heart
(Phân tích từ 大头菜)
Nghĩa từ: Su hào
Hán việt: thái đầu thái
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèxiē
这些
dàtóucài
大头菜
chángdé
长得
zhēnhǎo
真好。
These turnips have grown really well.
Những củ cải lớn này mọc thật tốt.
xiǎng
yòng
dàtóucài
大头菜
zuò
yīdào
一道
cài
菜。
I want to make a dish with turnips.
Tôi muốn làm một món ăn với củ cải lớn.
dàtóucài
大头菜
shì
zhège
这个
jìjié
季节
de
tèchǎn
特产。
Turnips are a specialty of this season.
Củ cải lớn là đặc sản của mùa này.
Bình luận