Chi tiết từ vựng

白萝卜 【bái luóbo】

heart
(Phân tích từ 白萝卜)
Nghĩa từ: Củ cải trắng
Hán việt: bạch la bặc
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

báiluóbo
白萝卜
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
xiāohuà
消化。
White radish can aid digestion.
Củ cải trắng có thể giúp tiêu hóa.
xǐhuān
喜欢
chī
báiluóbo
白萝卜
dùnniúròu
炖牛肉。
I like eating beef stewed with white radish.
Tôi thích ăn món bò hầm củ cải trắng.
dōngtiān
冬天,
jiālǐ
家里
jīngcháng
经常
huì
yānzhì
腌制
báiluóbo
白萝卜
In winter, my family often pickles white radish.
Trong mùa đông, nhà tôi thường muối củ cải trắng.
Bình luận