Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
茄子
做
得
真
好吃。
This eggplant is really delicious.
Món cà tím này làm rất ngon.
茄子
是
夏天
的
时令蔬菜。
Eggplant is a summer vegetable.
Cà tím là rau mùa hè.
我
喜欢
把
茄子
做成
茄子
浓汤。
I like making eggplant into thick eggplant soup.
Tôi thích nấu cà tím thành súp cà tím đặc.
Bình luận