Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
茄子
qiézi
cà tím
Hán việt: gia tử
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cây thảo mộc (艹) kết những trái thuôn dài bóng mượt (子) góp thêm (加 trong chữ Gia 茄) sắc tím bắt mắt và vị mềm ngọt béo ngậy cho bữa cơm gia đình chính là "cà tím" (茄子).

Thành phần cấu tạo

茄子
qiézi
cà tím
茄
qié • gia
quả cà (cà tím 茄子
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cà tím
Ví dụ (3)
tā她yòng用qiézi茄子zuò做wǎnfàn晚饭。
Cô ấy dùng cà tím nấu bữa tối.
She made dinner with eggplant.
zhè这gēn根qiézi茄子hěn很xīnxiān新鲜。
Quả cà tím này rất tươi.
This eggplant is very fresh.
qiézi茄子kěyǐ可以chǎo炒yě也kěyǐ可以kǎo烤。
Cà tím có thể xào cũng có thể nướng.
Eggplant can be stir-fried or grilled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây