Chi tiết từ vựng

茄子 【qiézǐ】

heart
(Phân tích từ 茄子)
Nghĩa từ: Cà tím
Hán việt:
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
qiézi
茄子
zuò
zhēn
hǎochī
好吃。
This eggplant is really delicious.
Món cà tím này làm rất ngon.
qiézi
茄子
shì
xiàtiān
夏天
de
shílìngshūcài
时令蔬菜。
Eggplant is a summer vegetable.
Cà tím là rau mùa hè.
xǐhuān
喜欢
qiézi
茄子
zuòchéng
做成
qiézi
茄子
nóngtāng
浓汤。
I like making eggplant into thick eggplant soup.
Tôi thích nấu cà tím thành súp cà tím đặc.
Bình luận