松子
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "松子" (sōngzǐ) nghĩa là "Hạt thông", ghép bởi: 松 (sōng): cây thông + 子 (zǐ / zi): Con.
Thành phần cấu tạo
松子
Hạt thông
木
公
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 松子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạt thông
Ví dụ (3)
松子可以放进沙拉里。
Hạt thông có thể cho vào salad.
这道菜用了松子。
Món này dùng hạt thông.
松子价格比较高。
Hạt thông có giá khá cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây