Chi tiết từ vựng

向日葵籽 【xiàngrìkuí zǐ】

heart
(Phân tích từ 向日葵籽)
Nghĩa từ: Hạt hướng dương
Hán việt: hướng nhật
Lượng từ: 朵
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiàngrìkuí
向日葵
fùhán
富含
wéishēngsù
维生素
E
E。
Sunflower seeds are rich in vitamin E.
Hạt hướng dương giàu vitamin E.
xǐhuān
喜欢
chī
xiánwèi
咸味
xiàngrìkuí
向日葵
籽。
I like eating salted sunflower seeds.
Tôi thích ăn hạt hướng dương có vị mặn.
xiàngrìkuí
向日葵
shì
hěn
hǎo
de
língshí
零食
xuǎnzé
选择。
Sunflower seeds are a great snack choice.
Hạt hướng dương là sự lựa chọn tuyệt vời cho món ăn vặt.
Bình luận