向日葵籽
xiàngrìkuízǐ
Hạt hướng dương
Hán việt: hướng nhật
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

duǒ

Dùng cho đóa hoa, đám mây, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 朵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两朵花/玫瑰花
hai đóa hoa / bông hồng
两朵云
hai đám mây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạt hướng dương
Ví dụ (3)
huan biānkàndiàn yǐng biānchīxiàngkuí
Anh ấy thích vừa xem phim vừa ăn hạt hướng dương.
zhèbāoxiàngkuíhěnxiāng
Gói hạt hướng dương này rất thơm.
xiàngkuí zuòlíng shí
Hạt hướng dương có thể làm đồ ăn vặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây