Chi tiết từ vựng
开心果 【kāixīn guǒ】


(Phân tích từ 开心果)
Nghĩa từ: Hạt dẻ cười
Hán việt: khai tâm quả
Lượng từ:
包
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
最
喜欢
的
零食
是
开心果。
My favorite snack is pistachios.
Món ăn vặt yêu thích của tôi là hạt hạnh phúc.
开心果
不仅
好吃,
而且
对
健康
有益。
Pistachios are not only delicious but also beneficial to health.
Hạt hạnh phúc không chỉ ngon mà còn có lợi cho sức khỏe.
每天
吃
一点
开心果
可以
提高
心脏
健康。
Eating a few pistachios every day can improve heart health.
Ăn một ít hạt hạnh phúc mỗi ngày có thể cải thiện sức khỏe tim mạch.
Bình luận