可能
kěnéng
có thể, có lẽ, chắc là (biểu thị phỏng đoán, khả năng xảy ra).
Hán việt: khả nai
HSK 2
Trạng từ
Ngữ pháp 可能

Định nghĩa (2)

1
phó từ / trợ động từ
Nghĩa:có thể, có lẽ, chắc là (biểu thị phỏng đoán, khả năng xảy ra).
Ví dụ (8)
míng tiānkěn énghuìxià
Ngày mai có thể sẽ mưa.
kěn éngzhī dàozhèjiànshì
Anh ấy có lẽ không biết chuyện này.
kěn éngyàowǎnyīdiǎnrdào
Tôi có thể sẽ đến muộn một chút.
zhèhěnyǒukěn éngshìzhēnde
Cái này rất có khả năng là thật.
kěn éng
Tôi có lẽ sẽ đi, cũng có thể là không đi.
2
danh từ
Nghĩa:khả năng (danh từ).
Ví dụ (7)
zhèshìjiànkěn éngderèn wu
Đây là một nhiệm vụ bất khả thi (nhiệm vụ không có khả năng thực hiện).
menyàokǎo dàosuǒ yǒudekěn éng
Chúng ta phải cân nhắc đến tất cả các khả năng.
yǒuméiyǒuzhèzhǒngkěn éng
khả năng này không?
chéng gōngdekěn éngxìnghěn
Khả năng thành công là rất lớn.
qièjiēyǒukěn éng
Mọi thứ đều có khả năng (Câu slogan nổi tiếng: Impossible is nothing).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây