Chi tiết từ vựng

红毛丹 【hóng máo dān】

heart
(Phân tích từ 红毛丹)
Nghĩa từ: Chôm chôm
Hán việt: hồng mao đan
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèxiē
这些
hóngmáodān
红毛丹
fēicháng
非常
tián
甜。
These rambutans are very sweet.
Những quả 红毛丹 này rất ngọt.
xǐhuān
喜欢
chī
hóngmáodān
红毛丹
ma
吗?
Do you like eating rambutans?
Bạn thích ăn 红毛丹 không?
hóngmáodān
红毛丹
shì
dōngnányà
东南亚
de
rèdài
热带
shuǐguǒ
水果。
Rambutan is a tropical fruit from Southeast Asia.
红毛丹 là loại trái cây nhiệt đới của Đông Nam Á.
Bình luận