丹
ノフ丶一
4
颗, 枝
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình lò luyện đan với viên đan đỏ rực bên trong, chất khoáng đỏ quý dùng làm thuốc, đỏ 丹.
Thành phần cấu tạo
丹
đỏ son, chu sa
丹
Bộ Đan
Hình lò luyện đan có viên đỏ bên trong
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:đỏ son, chu sa
Ví dụ (5)
古代道士用丹砂炼丹。
Các đạo sĩ thời xưa dùng chu sa (đan sa) để luyện đan.
他对祖国有一片丹心。
Anh ấy có một tấm lòng son sắt (đan tâm) với tổ quốc.
牡丹是中国的国花。
Hoa mẫu đơn là quốc hoa của Trung Quốc.
丹顶鹤是一种非常美丽的鸟类。
Sếu đầu đỏ (đan đỉnh hạc) là một loài chim vô cùng xinh đẹp.
世界上没有长生不老的仙丹。
Trên đời này không có tiên đan trường sinh bất lão.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây