Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
dān
HSK 2
đỏ son, chu sa
Hán Việt:ĐAN••Loại từ:danh từ / tính từ
4 nét
ノフ丶一
Không dùng lượng từ riêng
丹Đan

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

丹
dān
đỏ son, chu sa
丹
Bộ Đandān
Hình lò luyện đan có viên đỏ bên trong
Mẹo nhớ nhanh:

Hình lò luyện đan với viên đan đỏ rực bên trong, chất khoáng đỏ quý dùng làm thuốc, đỏ 丹.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:đỏ son, chu sa
ENTiếng Anh:Cinnabar; red; sincere.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
gǔdài古代dàoshì道士yòng用dān丹shā砂liàndān炼丹。
Các đạo sĩ thời xưa dùng chu sa (đan sa) để luyện đan.
Ancient Taoists used cinnabar in alchemy.
#2
tā他duì对zǔguó祖国yǒu有yí一piàn片dān丹xīn心。
Anh ấy có một tấm lòng son sắt (đan tâm) với tổ quốc.
He has a loyal heart devoted to his motherland.
#3
mǔdān牡丹shì是zhōngguó中国de的guóhuā国花。
Hoa mẫu đơn là quốc hoa của Trung Quốc.
The peony is China's national flower.
#4
dān丹dǐng顶hè鹤shì是yì一zhǒng种fēicháng非常měilì美丽de的niǎolèi鸟类。
Sếu đầu đỏ (đan đỉnh hạc) là một loài chim vô cùng xinh đẹp.
The red-crowned crane is a very beautiful bird.
#5
shìjiè世界shàng上méiyǒu没有chángshēngbùlǎo长生不老de的xiāndān仙丹。
Trên đời này không có tiên đan trường sinh bất lão.
There is no elixir of immortality in the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây