dān
đỏ son, chu sa
Hán việt: đan
ノフ丶一
4
颗, 枝
HSK1

Gợi nhớ

Hình lò luyện đan với viên đan đỏ rực bên trong, chất khoáng đỏ quý dùng làm thuốc, đỏ .

Thành phần cấu tạo

dān
đỏ son, chu sa
Bộ Đan
Hình lò luyện đan có viên đỏ bên trong

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:đỏ son, chu sa
Ví dụ (5)
dàidàoshìyòngdānshāliàndān
Các đạo sĩ thời xưa dùng chu sa (đan sa) để luyện đan.
duì guóyǒupiàndānxīn
Anh ấy có một tấm lòng son sắt (đan tâm) với tổ quốc.
dānshìzhōng guódeguóhuā
Hoa mẫu đơn là quốc hoa của Trung Quốc.
dāndǐngshìzhǒngfēi chángměi deniǎolèi
Sếu đầu đỏ (đan đỉnh hạc) là một loài chim vô cùng xinh đẹp.
shì jièshàngméiyǒuchángshēnglǎodexiāndān
Trên đời này không có tiên đan trường sinh bất lão.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây