Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
甜瓜
tiánguā
Dưa
Hán việt: điềm qua
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "甜瓜" (tiánguā) nghĩa là "Dưa", ghép bởi: 甜 (tián): Ngọt + 瓜 (guā): Quả dưa.

Thành phần cấu tạo

甜瓜
tiánguā
Dưa
舌
甘
瓜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dưa
Ví dụ (3)
tián甜guā瓜shú熟le了yǐ以hòu后hěn很tián甜。
Dưa chín rồi rất ngọt.
tā他mǎi买le了yí一ge个tián甜guā瓜。
Anh ấy mua một quả dưa.
tián甜guā瓜kě yǐ可以fàng放jìn进bīng xiāng冰箱。
Dưa có thể cho vào tủ lạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây