Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
喜欢
吃
火龙果。
I like eating dragon fruit.
Tôi thích ăn thanh long.
火龙果
是
个
非常
有
营养价值
的
水果。
Dragon fruit is a very nutritious fruit.
Thanh long là một loại trái cây rất giàu giá trị dinh dưỡng.
市场
上
的
火龙果
看起来
很
新鲜。
The dragon fruit on the market looks very fresh.
Thanh long ở trên thị trường trông rất tươi.
Bình luận