Chi tiết từ vựng

火龙果 【huǒlóng guǒ】

heart
(Phân tích từ 火龙果)
Nghĩa từ: Thanh long
Hán việt: hoả long quả
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
chī
huǒlóngguǒ
火龙果
I like eating dragon fruit.
Tôi thích ăn thanh long.
huǒlóngguǒ
火龙果
shì
fēicháng
非常
yǒu
yíngyǎngjiàzhí
营养价值
de
shuǐguǒ
水果。
Dragon fruit is a very nutritious fruit.
Thanh long là một loại trái cây rất giàu giá trị dinh dưỡng.
shìchǎng
市场
shàng
de
huǒlóngguǒ
火龙果
kànqǐlái
看起来
hěn
xīnxiān
新鲜。
The dragon fruit on the market looks very fresh.
Thanh long ở trên thị trường trông rất tươi.
Bình luận