Chi tiết từ vựng

哈密瓜 【hāmìguā】

heart
(Phân tích từ 哈密瓜)
Nghĩa từ: Dưa vàng
Hán việt: cáp mật qua
Lượng từ: 牙, 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
hāmìguā
哈密瓜
hěntián
很甜。
This cantaloupe is very sweet.
Quả dưa lưới này rất ngọt.
xiàtiān
夏天
shì
chī
hāmìguā
哈密瓜
de
zuìjiā
最佳
jìjié
季节。
Summer is the best season to eat cantaloupe.
Mùa hè là mùa tốt nhất để ăn dưa lưới.
zhīdào
知道
zěnme
怎么
tiāoxuǎn
挑选
yígè
一个
hǎo
de
hāmìguā
哈密瓜
ma
吗?
Do you know how to pick a good cantaloupe?
Bạn biết cách chọn một quả dưa lưới ngon không?
Bình luận