金桑果
jīnsāngguǒ
Quả dâu tằm vàng
Hán việt: kim tang quả
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho cây cối, thực vật, rau cỏ.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 棵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两棵菜
hai cây rau / cây cải
一棵棵玉米
từng cây ngô / cây bắp
两棵(小)草
hai cọng cỏ / cây cỏ (nhỏ)
两棵树
hai cái cây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quả dâu tằm vàng
Ví dụ (3)
jīnsāngguǒdeyán hěn bié
Màu của quả dâu tằm vàng rất đặc biệt.
zhèlánjīnsāngguǒhěntián
Rổ dâu tằm vàng này rất ngọt.
yòngjīnsāngguǒzuòyǐn liào
Cô ấy dùng dâu tằm vàng làm đồ uống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây