Chi tiết từ vựng

百香果 【bǎixiāng guǒ】

heart
(Phân tích từ 百香果)
Nghĩa từ: Chanh dây
Hán việt: bá hương quả
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
bǎixiāngguǒ
百香果
hěntián
很甜。
This passion fruit is very sweet.
Quả passon này rất ngọt.
xǐhuān
喜欢
bǎixiāngguǒzhī
百香果
ma
吗?
Do you like drinking passion fruit juice?
Bạn có thích uống nước ép chanh dây không?
bǎixiāngguǒ
百香果
shì
yígè
一个
chōngmǎn
充满
wéishēngsù
维生素
de
shuǐguǒ
水果。
Passion fruit is a vitamin-rich fruit.
Chanh dây là một loại quả đầy vitamin.
Bình luận