Chi tiết từ vựng

戒指指 【jièzhǐ zhǐ】

heart
(Phân tích từ 戒指指)
Nghĩa từ: Ngón đeo nhẫn
Hán việt: giới chỉ chỉ
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèméi
这枚
jièzhǐ
戒指
fēicháng
非常
piàoliàng
漂亮。
This ring is very beautiful.
Chiếc nhẫn này rất đẹp.
xiǎng
mǎi
yīméi
一枚
zuànshíjièzhǐ
钻石戒指
gěi
de
qīzǐ
妻子。
I want to buy a diamond ring for my wife.
Tôi muốn mua một chiếc nhẫn kim cương cho vợ tôi.
zài
de
shēngrìpàiduì
生日派对
shàng
sòng
le
yīméi
一枚
jièzhǐ
戒指。
He gave her a ring at her birthday party.
Anh ấy đã tặng cô ấy một chiếc nhẫn trong bữa tiệc sinh nhật.
Bình luận