Chi tiết từ vựng

小指 【xiǎozhǐ】

heart
(Phân tích từ 小指)
Nghĩa từ: Ngón út
Hán việt: tiểu chỉ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiǎozhǐ
小指
guài
た。
He injured his pinky finger.
Anh ấy đã làm tổn thương ngón tay cái của mình.
xiǎozhǐ
小指
cháng
る。
Only the pinky finger is abnormally bent.
Chỉ có ngón tay út là cong bất thường.
bǐnǚ
彼女
xiǎozhǐ
小指
zhǐ
lún
た。
She put a ring on her pinky finger.
Cô ấy đeo nhẫn vào ngón tay út.
Bình luận