Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
彼
は
小指
を
怪
我
し
た。
He injured his pinky finger.
Anh ấy đã làm tổn thương ngón tay cái của mình.
小指
だ
け
が
異
常
に
曲
が
っ
て
い
る。
Only the pinky finger is abnormally bent.
Chỉ có ngón tay út là cong bất thường.
彼女
は
小指
に
指
輪
を
は
め
た。
She put a ring on her pinky finger.
Cô ấy đeo nhẫn vào ngón tay út.
Bình luận