Chi tiết từ vựng

指关节 【zhǐ guānjié】

heart
(Phân tích từ 指关节)
Nghĩa từ: Khớp đốt ngón tay
Hán việt: chỉ loan tiết
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
zhǐguānjié
指关节
yīnwèi
因为
chángshíjiān
长时间
dǎzì
打字
ér
biàndé
变得
hěn
suāntòng
酸痛。
My finger joints have become very sore from typing for a long time.
Các khớp ngón tay của tôi trở nên rất đau nhức do đánh máy trong thời gian dài.
dōngtiān
冬天
lái
línshí
临时,
de
zhǐguānjié
指关节
huì
biàndé
变得
fēicháng
非常
jiāngyìng
僵硬。
When winter comes, her finger joints become very stiff.
Khi mùa đông đến, các khớp ngón tay của cô ấy trở nên rất cứng.
guānyú
关于
zhǐ
guānjiéyán
关节炎
de
zhìliáo
治疗,
zǎoqī
早期
fāxiàn
发现
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Early detection is very important for the treatment of finger joint arthritis.
Việc phát hiện sớm rất quan trọng đối với điều trị viêm khớp ngón tay.
Bình luận