指关节
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "指关节" (zhǐguānjié) nghĩa là "Khớp đốt ngón tay", ghép bởi: 指 (zhǐ): ngón tay + 关 (guān): tắt + 节 (jié): tiết.
Thành phần cấu tạo
指关节
Khớp đốt ngón tay
扌
旨
丷
天
艹
卩
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khớp đốt ngón tay
Ví dụ (3)
他的指关节有点肿。
Khớp ngón tay của anh ấy hơi sưng.
冬天指关节容易发疼。
Mùa đông khớp ngón tay dễ đau.
医生检查了她的指关节。
Bác sĩ kiểm tra khớp ngón tay của cô ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây