Chi tiết từ vựng

大拇趾 【dà mǔ zhǐ】

heart
(Phân tích từ 大拇趾)
Nghĩa từ: Ngón chân cái
Hán việt: thái
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
mǔzhǐ
拇趾
zhuàng
dào
ménshàng
门上
le
了。
I hit my big toe against the door.
Ngón chân cái của tôi đã đụng vào cánh cửa.
mǔzhǐ
拇趾
shì
jiǎo
shàng
zuìdà
最大
de
jiǎozhǐ
脚趾。
The big toe is the largest toe on the foot.
Ngón chân cái là ngón lớn nhất trên bàn chân.
de
mǔzhǐ
拇趾
yīnwèi
因为
chuān
穿
le
yītiān
一天
de
gāogēnxié
高跟鞋
ér
téngtòng
疼痛。
Her big toe hurt because she had been wearing high heels all day.
Ngón chân cái của cô ấy đau vì đã mang giày cao gót cả ngày.
Bình luận