Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
的
大
拇趾
撞
到
门上
了。
I hit my big toe against the door.
Ngón chân cái của tôi đã đụng vào cánh cửa.
大
拇趾
是
脚
上
最大
的
脚趾。
The big toe is the largest toe on the foot.
Ngón chân cái là ngón lớn nhất trên bàn chân.
她
的
大
拇趾
因为
穿
了
一天
的
高跟鞋
而
疼痛。
Her big toe hurt because she had been wearing high heels all day.
Ngón chân cái của cô ấy đau vì đã mang giày cao gót cả ngày.
Bình luận